conditional relation

Học thuật
Thân thiện
conditional relation

A student draws a conditional relation diagram on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan hệđiều kiện: Một mối liên hệ logic giữa hai mệnh đề "p" "q" dạng "nếu p thì q", trong đó nếu mệnh đề p đúng thì mệnh đề q không thể sai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In logic, a conditional relation is fundamental to understanding implications. (Trong logic học, một quan hệđiều kiện nền tảng để hiểu về các phép kéo theo.)
    • The statement "If it rains, the ground is wet" expresses a conditional relation. (Câu nói "Nếu trời mưa, mặt đất sẽ ướt" thể hiện một quan hệđiều kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong logic hình thức: "conditional relation" thường được biểu diễn bằng ký hiệu "p → q" đối tượng nghiên cứu chính của logic mệnh đề.

    • The truth table defines the conditional relation for all possible truth values of p and q. (Bảng chân trị định nghĩa quan hệđiều kiện cho mọi giá trị chân lý có thể có của p q.)
  • Trong lập trình toán học: Khái niệm này tương ứng với cấu trúc "if-then" (nếu-thì).

    • The function uses a conditional relation to determine the next step. (Hàm đó sử dụng một quan hệđiều kiện để xác định bước tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Material conditional (n): Phép kéo theo vật chất, cách diễn giải cụ thể của "conditional relation" trong logic.
  • Logical implication (n): Phép suy luận logic, một thuật ngữ đồng nghĩa thường dùng.
  • If-then statement (n): Câu lệnh "nếu-thì", cách diễn đạt thông thường của quan hệđiều kiện.
Từ đồng nghĩa
  • Logical conditional: Điều kiện logic.
  • Implication: Phép kéo theo, hàm ý.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ này)

conditional relation

A student draws a conditional relation diagram on a whiteboard.

Noun
  1. sự liên hệ logic giữa điều "p" "q" theo dạng "nếu p thì q", nếu p đúng thì q không thể sai.

Từ đồng nghĩa